Agifivit (893100845624)
05/11/2026

- Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Sắt fumarat: 200 mg (tương đương Sắt nguyên tố: 66 mg)
- Acid folic: 1 mg
- Tá dược vừa đủ: 1 viên (Tinh bột ngô, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose E6, Titan dioxyd, Polyethylen glycol 6000, Talc, Phẩm màu oxyd sắt đỏ, Phẩm màu oxyd sắt đen).
- Dạng chế phẩm & Quy cách đóng gói
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
- Quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên hoặc Hộp 5 vỉ x 25 viên.
- Chỉ định
Phòng và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, thiếu acid folic trong các trường hợp:
- Phụ nữ có thai và cho con bú, khi hành kinh, điều hòa kinh nguyệt.
- Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu: Sau chấn thương, phẫu thuật, cắt dạ dày, hội chứng suy dinh dưỡng, giai đoạn hồi phục sau bệnh nặng.
- Khẩu phần ăn hằng ngày không cung cấp đầy đủ sắt và acid folic.
- Liều lượng & Cách dùng
- Liều dùng: Uống 1 viên/ngày hoặc theo chỉ định của bác sĩ.
- Thời điểm uống: Uống trước khi ăn 1 giờ hoặc sau khi ăn 2 giờ.
- Cách uống: Uống thuốc với nhiều nước.
- Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Thừa sắt, bệnh mô nhiễm sắt (hemochromatosis).
- Thiếu máu tan huyết.
- Bệnh đa hồng cầu.
- Thận trọng khi sử dụng
- Người có lượng sắt trong máu bình thường tránh dùng kéo dài.
- Ngưng dùng thuốc nếu không dung nạp.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: Không dùng dạng viên nén, viên nang (chỉ dùng dạng nhỏ giọt hoặc siro hút qua ống).
- Tránh uống thuốc với nước trà vì làm giảm sự hấp thu sắt.
- Thuốc có thể đi kèm hiện tượng đi cầu phân đen hoặc xám.
- Tương tác thuốc
- Giảm hấp thu chất khác: Sắt làm giảm hấp thu penicillamin, tetracyclin, levodopa, methyldopa, các quinolon, các hormon tuyến giáp và các muối kẽm khi dùng chung.
- Giảm hấp thu sắt: Các thuốc kháng acid (calci carbonat, natri carbonat, magnesi trisilicat) và nước trà làm giảm hấp thu sắt nếu dùng cùng lúc.
- Thuốc chống co giật: Dùng acid folic để điều trị thiếu folat do thuốc chống co giật có thể làm giảm nồng độ thuốc chống co giật trong huyết thanh.
- Cotrimoxazol: Làm giảm tác dụng điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ của acid folic.
- Thuốc tránh thai uống: Làm giảm chuyển hóa của folat, gây giảm folat và vitamin B12.
- Sử dụng cho phụ nữ có thai & cho con bú
- Safe & chỉ định dùng cho người mang thai bị thiếu máu do thiếu sắt và acid folic.
- Dùng được cho phụ nữ đang cho con bú.
- Tác dụng không mong muốn (ADR)
- Dị ứng: Ngứa, nổi ban, mề đay.
- Tiêu hóa: Đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, phân có màu đen.
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
- Đặc tính dược lực học
- Sắt fumarat: Dạng sắt hữu cơ dễ hấp thu. Fe2+ đóng vai trò quan trọng tạo hemoglobin, myoglobin và enzym hô hấp cytochrom C. Thiếu Fe2+ , hồng cầu không thể hình thành, quá trình hấp thu O2 và thải CO2 bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
- Acid folic: Vitamin nhóm B, được khử thành tetrahydrofolat (coenzym tổng hợp nucleotid nhân purin/pyrimidin, ảnh hưởng trực tiếp lên tổng hợp DNA). Khi có Vitamin C, acid folic chuyển thành leucovorin cần thiết cho tổng hợp DNA và RNA.
- Phối hợp: Phối hợp sắt và acid folic giúp phòng thiếu máu hồng cầu khổng lồ ở thai phụ hiệu quả hơn hẳn so với dùng đơn độc từng chất.
- Đặc tính dược động học
- Sắt: Hấp thu tại tá tràng và đầu gần hỗng tràng. Nhu cầu hấp thu tăng khi dự trữ sắt thấp hoặc nhu cầu cơ thể tăng (thai phụ: 3–4 mg/ngày; người hành kinh: 1–2 mg/ngày). Dự trữ dưới dạng Ferritin và Hemosiderin. Khoảng 90% sắt đưa vào cơ thể được thải qua phân.
- Acid folic: Giải phóng nhanh ở dạ dày, hấp thu chủ yếu ở đoạn đầu ruột non, phân bố nhanh vào các mô. Tích trữ chủ yếu ở gan và dịch não tủy. Thải trừ qua nước tiểu. Acid folic qua được nhau thai và sữa mẹ.
- Quá liều & Cách xử trí
- Triệu chứng: Đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy kèm ra máu, mất nước, nhiễm acid và sốc kèm ngủ gà.
- Xử trí:
- Rửa dạ dày ngay bằng sữa (hoặc dung dịch carbonat).
- Sử dụng chất chelat hóa đặc hiệu: Deferoxamine.
- Xử trí tình trạng sốc và rối loạn kiềm toan theo phác đồ thông thường. Trường hợp nặng cần đưa ngay đến cơ sở y tế gần nhất.
- Bảo quản & Hạn dùng
- Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.
- Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.